Đến ngày 18/3, hơn 100 đại học thông báo dùng điểm học bạ để tuyển sinh đầu vào.
Điểm mới của năm nay là sự đồng nhất về điều kiện xét tuyển theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo: thí sinh phải có điểm trung bình 6 học kỳ của ít nhất 3 môn (phải có Toán hoặc Văn) với trọng số không dưới 1/3 tổng điểm. Ngoài ra, thí sinh đạt tổng điểm thi tốt nghiệp 3 môn từ 15/30 trở lên (xét theo tổ hợp hoặc gồm điểm Toán, Văn và một môn khác).
Một số trường đưa ra yêu cầu cao hơn. Chẳng hạn Đại học Ngoại thương chỉ xét học bạ với hai nhóm: học sinh hệ chuyên; đạt giải ba học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên. Cùng đó, thí sinh đạt tối thiểu 24 điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp.
Một số trường như Học viện Ngoại giao, Dược Hà Nội... xét tuyển kết hợp học bạ với chứng chỉ quốc tế. Một số kết hợp học bạ với phỏng vấn như Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Ngân hàng TP HCM. Cũng có trường kết hợp học bạ với các thành tích khác như điểm thi đánh giá năng lực, giải học sinh giỏi... .
Danh sách hơn 100 đại học xét điểm học bạ năm 2026 (thí sinh đọc đề án tuyển sinh các trường để biết yêu cầu chi tiết):
| STT | Trường | Cách xét tuyển học bạ |
| 1 | Đại học Ngoại thương | Xét học bạ của học sinh hệ chuyên hoặc học sinh có giải ba học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên; hoặc kết hợp học bạ nhóm trên với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. |
| 2 | Học viện Ngoại giao | Kết hợp học bạ học sinh giỏi với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. |
| 3 | Đại học Dược Hà Nội | Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT; hoặc xét học bạ của học sinh giỏi lớp chuyên thuộc trường chuyên/năng khiếu. |
| 4 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | Kết hợp học bạ với điểm chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi. |
| 5 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | Kết hợp học bạ với phỏng vấn. |
| 6 | Học viện Ngân hàng | Kết quả học bạ với chứng chỉ quốc tế (SAT, IELTS, TOEFL iBT)/điểm bài thi đánh giá năng lực HSA/bài thi đánh giá năng lực đầu vào đại học V-SAT. |
| 7 | Đại học Thương mại | Kết hợp học bạ với chứng chỉ ngoại ngữ |
| 8 | Học viện Tài chính | Xét học bạ học sinh giỏi kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc chứng chỉ quốc tế, thành tích giải ba cấp tỉnh trở lên. |
| 9 | Đại học Giao thông vận tải | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp. |
| 10 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Xét học bạ |
| 11 | Đại học Xây dựng Hà Nội | Xét học bạ |
| 12 | Học viện Bưu chính viễn thông | Kết hợp học bạ với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. |
| 13 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | Xét học bạ; hoặc kết hợp học bạ học sinh giỏi với giải ba cấp tỉnh, chứng chỉ quốc tế. |
| 14 | Đại học Mỏ Địa chất | Xét học bạ; hoặc kết hợp giải cấp tỉnh, chứng chỉ quốc tế, học sinh hệ chuyên, thi Olympia... |
| 15 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kết hợp học bạ với IELTS hoặc SAT. |
| 16 | Học viện Tòa án | Xét học bạ |
| 17 | Đại học Lâm nghiệp | Xét học bạ |
| 18 | Học viện Phụ nữ Việt Nam | Xét học bạ |
| 19 | Học viện Dân tộc | Xét học bạ |
| 20 | Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam | Xét học bạ; hoặc kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. |
| 21 | Đại học Lao động - Xã hội | Xét học bạ |
| 22 | Học viện Quản lý giáo dục | Xét học bạ |
| 23 | Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu. |
| 24 | Đại học Y tế công cộng | Xét học bạ |
| 25 | Đại học Thủ đô Hà Nội | Xét học bạ |
| 26 | Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | Xét học bạ |
| 27 | Đại học Phenikaa (Hà Nội) | Xét học bạ |
| 28 | Đại học FPT | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp. |
| 29 | Đại học Thăng Long (Hà Nội) | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp; hoặc điểm thi năng khiếu. |
| 30 | Đại học CMC (Hà Nội) | Kết học học bạ và điểm thi tốt nghiệp. |
| 31 | Đại học Đại Nam (Hà Nội) | Xét học bạ |
| 32 | Đại học Công nghệ Đông Á (Hà Nội) | Xét học bạ |
| 33 | Đại học Thành Đô (Hà Nội) | Xét học bạ |
| 34 | Đại học Đông Đô (Hà Nội) | Xét học bạ |
| 35 | Đại học Nguyễn Trãi (Hà Nội) | Xét học bạ; hoặc kết hợp điểm thi năng khiếu. |
| 36 | Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương (Hải Phòng) | Xét học bạ |
| 37 | Đại học Tân Trào (Tuyên Quang) | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp. |
| 38 | Đại học Vinh (Nghệ An) | Xét học bạ |
| 39 | Đại học Nghệ An | Xét học bạ |
| 40 | Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) | Xét học bạ; hoặc kết hợp điểm thi năng khiếu, chứng chỉ quốc tế. |
| 41 | Đại học Công nghiệp Việt Trì (Phú Thọ) | Xét học bạ |
| 42 | Đại học Lương Thế Vinh (Ninh Bình) | Xét học bạ |
| 43 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên | Xét học bạ |
| 44 | Đại học Nông lâm Thái Nguyên | Xét học bạ |
| 45 | Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp, Đại học Thái Nguyên | Xét học bạ |
| 46 | Đại học Tây Bắc (Sơn La) | Xét học bạ |
| 47 | Đại học Nông lâm Bắc Giang (Bắc Ninh) | Xét học bạ |
| 48 | Đại học Hạ Long (Quảng Ninh) | Xét học bạ |
| 49 | Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa) | Xét học bạ; hoặc kết hợp điểm thi năng khiếu. |
| 50 | Trường Đại học Luật, Đại học Huế | Xét học bạ |
| 51 | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | Xét học bạ |
| 52 | Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế | Xét học bạ; hoặc kết hợp với điểm thi năng khiếu, chứng chỉ ngoại ngữ |
| 53 | Trường Đại học Quy Nhơn (Gia Lai) | Xét học bạ |
| 54 | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp và thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội và TP HCM. |
| 55 | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | Xét học bạ |
| 56 | Đại học Duy Tân (Đà Nẵng) | Xét học bạ; hoặc kết hợp với điểm thi năng khiếu. |
| 57 | Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng | Xét học bạ; hoặc kết hợp với điểm thi năng khiếu. |
| 58 | Đại học Phan Châu Trinh (Đà Nẵng) | Xét học bạ |
| 59 | Đại học Đông Á (Đà Nẵng) | Xét học bạ |
| 60 | Đại học Thái Bình Dương (Khánh Hòa) | Xét học bạ; hoặc kết hợp điểm thi đánh giá năng lực/chứng chỉ ngoại ngữ/giải học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật. |
| 61 | Đại học Kinh tế TP HCM | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp THPT/thi đánh giá năng lực/V-SAT. |
| 62 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP HCM | Kết hợp học bạ với điểm thi đánh giá năng lực/thi tốt nghiệp. |
| 63 | Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đánh giá năng lực. |
| 64 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP HCM | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đánh giá năng lực. |
| 65 | Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP HCM | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đánh giá năng lực. |
| 66 | Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp, điểm thi đánh giá năng lực và thành tích khác. |
| 67 | Đại học Tôn Đức Thắng | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp. |
| 68 | Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM (Sư phạm Kỹ thuật TP HCM) | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đánh giá năng lực. |
| 69 | Đại học Công nghiệp TP HCM | Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp, điểm thi đánh giá năng lực và thành tích khác. |
| 70 | Đại học Mở TP HCM | Xét học bạ |
| 71 | Đại học Ngân hàng TP HCM | Kết hợp học bạ với phỏng vấn; hoặc kết hợp học bạ với thành tích, năng khiếu đặc biệt bậc THPT và chứng chỉ tiếng Anh. |
| 72 | Đại học Công thương TP HCM | Xét học bạ; hoặc kết hợp với điểm thi đánh giá của Đại học Sư phạm TP HCM. |
| 73 | Học viện Hàng không Việt Nam | Xét học bạ |
| 74 | Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM | Xét học bạ |
| 75 | Đại học Văn hóa TP HCM | Xét học bạ |
| 76 | Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM | Xét học bạ |
| 77 | Đại học Nguyễn Tất Thành (TP HCM) | Xét học bạ; hoặc kết hợp điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đánh giá năng lực. |
| 78 | Đại học Công nghệ TP HCM | Xét học bạ |
| 79 | Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM | Xét học bạ |
| 80 | Đại học Tài chính - Marketing | Xét học bạ |
| 81 | Đại học Văn Lang (TP HCM) | Kết hợp học bạ với bài đánh giá cá nhân theo định hướng ngành học và năng lực ngoại ngữ. |
| 82 | Đại học Gia Định (TP HCM) | Xét học bạ |
| 83 | Đại học Quốc tế Sài Gòn (TP HCM) | Xét học bạ |
| 84 | Đại học Hoa Sen (TP HCM) | Xét học bạ |
| 85 | Đại học Văn Hiến (TP HCM) | Xét học bạ |
| 86 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng (TP HCM) | Xét học bạ; hoặc kết hợp với điểm thi tốt nghiệp. |
| 87 | Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM | Xét học bạ |
| 88 | Đại học Việt - Đức (Bình Dương) | Xét học bạ với thí sinh đạt yêu cầu về tiếng Anh. |
| 89 | Đại học Yersin Đà Lạt (Lâm Đồng) | Xét học bạ |
| 90 | Đại học Đà Lạt (Lâm Đồng) | Xét học bạ |
| 91 | Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (Tây Ninh) | Xét học bạ |
| 92 | Đại học Cửu Long (Vĩnh Long) | Xét học bạ |
| 93 | Đại học Kiên Giang | Xét học bạ |
| 94 | Đại học Đồng Tháp | Xét học bạ |
| 95 | Đại học Tây Đô (Cần Thơ) | Xét học bạ |
| 96 | Đại học Phú Yên (Đăk Lăk) | Xét học bạ |
| 97 | Đại học Thủ Dầu Một (TP HCM) | Xét học bạ |
| 98 | Đại học Bạc Liêu (Cà Mau) | Xét học bạ; hoặc kết hợp với điểm thi năng khiếu. |
| 99 | Đại học Quốc tế Miền Đông (TP HCM) | Xét học bạ |
| 100 | Đại học Công nghệ Miền Đông (Đồng Nai) | Xét học bạ |
| 101 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (Vĩnh Long) | Xét học bạ |
| 102 | Đại học Tân Tạo (Tây Ninh) | Xét học bạ |
Năm ngoái, các trường đại học dùng 17 phương thức tuyển sinh. Tất cả xét cùng một đợt, sau khi thí sinh biết điểm thi tốt nghiệp THPT, thay vì xét tuyển sớm với một số phương thức như các năm trước.
Kết thúc đợt xét tuyển đầu, khoảng 625.500 sinh viên xác nhận nhập học. Điểm chuẩn với hệ đại học từ 13 đến 30. Điểm trung bình là 19,11, giảm ba điểm so với kỳ tuyển sinh năm 2024.
Số trúng tuyển nhập học bằng phương thức học bạ chưa được công bố, nhưng các năm trước chiếm khoảng 30-50% tổng số.
Nguồn tin: vnexpress.net
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
TUYỂN SINH LỚP TRUNG CẤP NGÀNH CHĂM SÓC SẮC ĐẸP
NHỮNG THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA NGHỀ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH & NHỮNG ĐIỀU BẠN CẦN BIẾT
Tuyển Dụng Trưởng Phòng Kinh Doanh Khách Sạn
Du lịch hè - những địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam
Tuyển Sinh Nhân Viên Lễ Tân Nhà Hàng Khách Sạn
LỊCH THI NĂNG KHIẾU CỦA 11 TRƯỜNG ĐẠI HỌC
LƯU Ý THÍ SINH THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2025